CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ GNC
GNC ENTERTAINMENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ GNC - GNC ENTERTAINMENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại F514, tầng 5 tòa nhà CHARMVIT, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: F514, tầng 5 tòa nhà CHARMVIT, 117 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105507164. Người đại diện pháp luật: *** *** Lượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105507164 | Ngày cấp | 20-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ GNC | Tên giao dịch | GNC ENTERTAINMENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | F514, tầng 5 tòa nhà CHARMVIT, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | F514, tầng 5 tòa nhà CHARMVIT, 117 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0437868854 | Người đại diện | *** *** Lượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105507164, GNC ENTERTAINMENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 8 | Cổng thông tin | J63120 |
| 9 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 10 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 13 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |