CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NHIỆT VIỆT NAM
VNTE.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NHIỆT VIỆT NAM - VNTE.,JSC có địa chỉ tại Thôn Đông Sơn, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đông Sơn, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105507252. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị điện khác
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105507252 | Ngày cấp | 19-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NHIỆT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNTE.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đông Sơn, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đông Sơn, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nội Bài |
| Điện thoại | 0432959347 | Người đại diện | *** *** Tuyến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị điện khác | Mã ngành | C27900 |
Từ khoá: 0105507252, VNTE.,JSC, Hà Nội, Xã Nội Bài, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Quang Tiến
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 7 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 8 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 9 | Sản xuất thiết bị điện khác (ngành chính) | C27900 |
| 10 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 11 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 12 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 13 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 14 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 17 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 18 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 19 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 23 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 24 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 31 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 34 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 36 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 37 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 38 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 39 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 40 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |