CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ N &T VIỆT NAM
N & T VIET NAM TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ N &T VIỆT NAM - N & T VIET NAM TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105512767. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105512767 | Ngày cấp | 20-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ N &T VIỆT NAM | Tên giao dịch | N & T VIET NAM TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam |
| Điện thoại | 0988291815 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0105512767, N & T VIET NAM TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 13 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 26 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |