CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀ QUẢNG

HAQUANG TTS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀ QUẢNG - HAQUANG TTS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 26, ngách 7, ngõ 155, đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105516916. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105516916 Ngày cấp22-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀ QUẢNG Tên giao dịchHAQUANG TTS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 26, ngách 7, ngõ 155, đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 26, ngách 7, ngõ 155, đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại02485874821 Người đại diện*** *** Lan
Giấy phép số Ngày hoạt động22-09-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0105516916, HAQUANG TTS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
3 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
4 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
9 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
10 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
11 Quảng cáo M73100
12 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
13 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
14 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
15 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100