CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN CHUYỂN VIỄN DƯƠNG CASSTAR
CASSTAR LOGISTICS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN CHUYỂN VIỄN DƯƠNG CASSTAR - CASSTAR LOGISTICS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 88, ngõ 97 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105517250. Người đại diện pháp luật: *** *** Tư.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105517250 | Ngày cấp | 22-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN CHUYỂN VIỄN DƯƠNG CASSTAR | Tên giao dịch | CASSTAR LOGISTICS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 88, ngõ 97 Thái Thịnh, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Thịnh Quang được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 88, ngõ 97 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0462662131 | Người đại diện | *** *** Tư |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | Mã ngành | H5012 |
Từ khoá: 0105517250, CASSTAR LOGISTICS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thịnh Quang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 3 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 4 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 5 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Đại lý | G46101 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 9 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (ngành chính) | H5012 |
| 17 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 18 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 22 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |