CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG
THINH VUONG TRADING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG - THINH VUONG TRADING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Khu chợ Sấu, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu chợ Sấu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105519674. Người đại diện pháp luật: *** *** Vượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105519674 | Ngày cấp | 26-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG | Tên giao dịch | THINH VUONG TRADING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu chợ Sấu, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu chợ Sấu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0433669351 | Người đại diện | *** *** Vượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | Mã ngành | C28210 |
Từ khoá: 0105519674, THINH VUONG TRADING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Dương Liễu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 7 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 8 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 9 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 10 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (ngành chính) | C28210 |
| 11 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 12 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 15 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |