CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HK-TECH VIỆT NAM
HK-TECH CO .,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HK-TECH VIỆT NAM - HK-TECH CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 42B, ngõ 95 phố Cự Lộc, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105521680. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105521680 | Ngày cấp | 27-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HK-TECH VIỆT NAM | Tên giao dịch | HK-TECH CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 42B, ngõ 95 phố Cự Lộc, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 42B, ngõ 95 phố Cự Lộc, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hiệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0105521680, HK-TECH CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thượng Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 9 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 10 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 11 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 12 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 13 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 14 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 15 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 16 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 19 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 22 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 25 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 27 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 28 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 29 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 30 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 31 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 32 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 33 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 34 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 35 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 36 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 37 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 38 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 39 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 40 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 41 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 42 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 43 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 44 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 45 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |