CÔNG TY CỔ PHẦN TUNGBOOK
TBC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TUNGBOOK - TBC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 01, 02, Số 62 Thái Thịnh 2, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105525558. Người đại diện pháp luật: *** *** Trà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ phục vụ đồ uống
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105525558 | Ngày cấp | 23-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TUNGBOOK | Tên giao dịch | TBC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 01, 02, Số 62 Thái Thịnh 2, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Thịnh Quang được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 01, 02, Số 62 Thái Thịnh 2, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 04-35190496 | Người đại diện | *** *** Trà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ phục vụ đồ uống | Mã ngành | I5630 |
Từ khoá: 0105525558, TBC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thịnh Quang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (ngành chính) | I5630 |
| 9 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 11 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 22 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 26 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 27 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 28 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 31 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 32 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 34 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 35 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 36 | In ấn | C18110 |
| 37 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 38 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 39 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |