CÔNG TY CỔ PHẦN NỒI HƠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG
THANG LONG BOILER AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COM
CÔNG TY CỔ PHẦN NỒI HƠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG - THANG LONG BOILER AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COM có địa chỉ tại Tổ 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 7, Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105532900. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105532900 | Ngày cấp | 27-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NỒI HƠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG BOILER AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COM |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 7, Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0435250930 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | Mã ngành | C25130 |
Từ khoá: 0105532900, THANG LONG BOILER AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COM, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Chi Đông
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (ngành chính) | C25130 |
| 7 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 8 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 9 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 10 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 11 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 12 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 13 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 14 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 15 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 17 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 18 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 19 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 20 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 21 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 24 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 25 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 26 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |