CÔNG TY TNHH CM BIOPHAR

CM BIOPHAR CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CM BIOPHAR - CM BIOPHAR CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 366 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105533904. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105533904 Ngày cấp28-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CM BIOPHAR Tên giao dịchCM BIOPHAR CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 366 đường Mỹ Đình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 366 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0462603930 Người đại diện*** *** Thúy
Giấy phép số Ngày hoạt động28-09-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105533904, CM BIOPHAR CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
8 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
20 Bán buôn đồ uống G4633
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
27 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
28 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
29 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
34 Dịch vụ ăn uống khác I56290
35 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
36 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
41 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
43 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
44 Sản xuất đường C10720
45 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
46 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
47 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
48 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
49 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
50 Sản xuất rượu vang C11020
51 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
52 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
53 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
54 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
55 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023