CÔNG TY TNHH JTL
JTL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH JTL - JTL CO.,LTD có địa chỉ tại Lô CX - 03 Làng nghề Vạn Phúc, đường Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô CX - 03 Làng nghề Vạn Phúc, đường Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105540274. Người đại diện pháp luật: *** *** Duy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105540274 | Ngày cấp | 03-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH JTL | Tên giao dịch | JTL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô CX - 03 Làng nghề Vạn Phúc, đường Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô CX - 03 Làng nghề Vạn Phúc, đường Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0965546616 | Người đại diện | *** *** Duy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | Mã ngành | B09100 |
Từ khoá: 0105540274, JTL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 5 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 6 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 7 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 8 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 9 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 23 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 26 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 29 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 30 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 31 | Trồng cây chè | A01270 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 34 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 35 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 36 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 37 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 38 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (ngành chính) | B09100 |
| 42 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 43 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |