CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG BEE MOBILE

BEE MOBILE CO., CORP

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG BEE MOBILE - BEE MOBILE CO., CORP có địa chỉ đăng ký tại Lô 51, Khu tập thể Văn phòng Bộ Công an, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105542306. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105542306 Ngày cấp03-10-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG BEE MOBILE Tên giao dịchBEE MOBILE CO., CORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 51, Khu tập thể Văn phòng Bộ Công an, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 51, Khu tập thể Văn phòng Bộ Công an, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0902121617 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động03-10-2011
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0105542306, BEE MOBILE CO., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
2 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
3 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
4 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
8 Xuất bản phần mềm J58200
9 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
10 Hoạt động hậu kỳ J59120
11 Hoạt động chiếu phim J5914
12 Hoạt động viễn thông có dây J61100
13 Hoạt động viễn thông không dây J61200
14 Hoạt động viễn thông vệ tinh J61300
15 Hoạt động viễn thông khác J6190
16 Lập trình máy vi tính J62010
17 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
18 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
19 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
20 Cổng thông tin J63120
21 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
22 Quảng cáo (ngành chính) M73100
23 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
25 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
26 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Giáo dục mầm non P85100
29 Giáo dục tiểu học P85200
30 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
31 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
32 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
33 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
34 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
35 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
36 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
37 In ấn C18110
38 Dịch vụ liên quan đến in C18120
39 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
40 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
41 Đại lý du lịch N79110
42 Điều hành tua du lịch N79120