CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC QUỐC GIA
NETI., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC QUỐC GIA - NETI., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 604, ngõ 216, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105544776. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105544776 | Ngày cấp | 03-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC QUỐC GIA | Tên giao dịch | NETI., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 604, ngõ 216, phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 604, ngõ 216, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0485857725 | Người đại diện | *** *** Hường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0105544776, NETI., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 26 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 28 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 29 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 30 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 31 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 32 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 33 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 34 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 35 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 42 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 43 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 44 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 45 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 46 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 47 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 48 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 49 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 50 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 51 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 52 | In ấn | C18110 |
| 53 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 54 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 55 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 56 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 57 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 59 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 60 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |