CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG CHI ANH
CHI ANH MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG CHI ANH - CHI ANH MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 43, ngõ 1142 đường La Thành, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105546759. Người đại diện pháp luật: *** *** Tài.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động nhiếp ảnh
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105546759 | Ngày cấp | 04-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG CHI ANH | Tên giao dịch | CHI ANH MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 43, ngõ 1142 đường La Thành, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 43, ngõ 1142 đường La Thành, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0936491699 | Người đại diện | *** *** Tài |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động nhiếp ảnh | Mã ngành | M74200 |
Từ khoá: 0105546759, CHI ANH MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 6 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 7 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 9 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 10 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động nhiếp ảnh (ngành chính) | M74200 |
| 15 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 16 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 20 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 24 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |