CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC - Y TẾ SAO VIỆT
SAO VIET EH .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC - Y TẾ SAO VIỆT - SAO VIET EH .,JSC có địa chỉ tại Số 16 BT 5, khu đô thị Xa La, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 16 BT 5, khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105551011. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hoá chất cơ bản
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105551011 | Ngày cấp | 06-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC - Y TẾ SAO VIỆT | Tên giao dịch | SAO VIET EH .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16 BT 5, khu đô thị Xa La, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16 BT 5, khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0915487388 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hoá chất cơ bản | Mã ngành | C20110 |
Từ khoá: 0105551011, SAO VIET EH .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phúc La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 6 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 7 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 12 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 19 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 31 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 32 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 35 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 36 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 37 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 38 | Sản xuất hoá chất cơ bản (ngành chính) | C20110 |
| 39 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 40 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 41 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 42 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 43 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |