CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THIÊN QUÝ
THIEN QUY COMMERCIAL INVESTMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK C
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THIÊN QUÝ - THIEN QUY COMMERCIAL INVESTMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK C có địa chỉ tại Xóm 3, thôn Xuân Dục, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 3, thôn Xuân Dục, Xã Yên Thường, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105551540. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105551540 | Ngày cấp | 06-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THIÊN QUÝ | Tên giao dịch | THIEN QUY COMMERCIAL INVESTMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK C |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 3, thôn Xuân Dục, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 3, thôn Xuân Dục, Xã Yên Thường, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phù Đổng |
| Điện thoại | 0916530710 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0105551540, THIEN QUY COMMERCIAL INVESTMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK C, Hà Nội, Xã Phù Đổng, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Yên Thường
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 17 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 18 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 19 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 22 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |