CÔNG TY TNHH CÔNG NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

HA NOI INDUSTRY AGRICULTURE COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CÔNG NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - HA NOI INDUSTRY AGRICULTURE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 26 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105554157. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105554157 Ngày cấp07-10-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI INDUSTRY AGRICULTURE COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 26 đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 26 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0437917739 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động07-10-2011
Ngành nghề chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Mã ngànhN7730

Từ khoá: 0105554157, HA NOI INDUSTRY AGRICULTURE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
17 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
18 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
19 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
20 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
23 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
25 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
26 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
27 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
28 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
29 Khai thác thuỷ sản biển A03110
30 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
31 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
32 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
35 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
36 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
37 Sản xuất đường C10720
38 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
39 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (ngành chính) N7730