CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU HOA LAN HÀ NỘI
HANOI ORCHIDS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU HOA LAN HÀ NỘI - HANOI ORCHIDS., JSC có địa chỉ tại Đường 419, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đường 419, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105557084. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105557084 | Ngày cấp | 10-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU HOA LAN HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOI ORCHIDS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đường 419, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đường 419, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 0433672827 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0105557084, HANOI ORCHIDS., JSC, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Trồng lúa | A01110 |
| 15 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 16 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 17 | Trồng cây mía | A01140 |
| 18 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 20 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 21 | Trồng cây điều | A01230 |
| 22 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 23 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 24 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 25 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 28 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 29 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 30 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 31 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 35 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 36 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 37 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 39 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 41 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 42 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 43 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 44 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |