CÔNG TY TNHH MINH PRODUCTION VIỆT NAM
MINH PRODUCTION VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH MINH PRODUCTION VIỆT NAM - MINH PRODUCTION VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 46 Phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 46 Phố Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105558585. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105558585 | Ngày cấp | 10-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MINH PRODUCTION VIỆT NAM | Tên giao dịch | MINH PRODUCTION VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 46 Phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 46 Phố Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 02436321319 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | Mã ngành | M74100 |
Từ khoá: 0105558585, MINH PRODUCTION VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (ngành chính) | M74100 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 18 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 19 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |