CÔNG TY TNHH CỬA NHỰA SỐ 1 TOÀN PHÁT
CÔNG TY TNHH CỬA NHỰA SỐ 1 TOÀN PHÁT có địa chỉ tại Khu tập thể công ty CP xi măng Sài Sơn, Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu tập thể công ty CP xi măng Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105567759. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105567759 | Ngày cấp | 14-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CỬA NHỰA SỐ 1 TOÀN PHÁT | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu tập thể công ty CP xi măng Sài Sơn, Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu tập thể công ty CP xi măng Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quốc Oai |
| Điện thoại | 0979866626 | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0105567759, Hà Nội, Xã Quốc Oai, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Sài Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 11 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 12 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |