CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÁI MINH
THAI MINH PHARMA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÁI MINH - THAI MINH PHARMA.,JSC có địa chỉ tại Số 14-ô C2/NO khu tái định cư Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 14-ô C2/NO khu tái định cư Nam Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105572847. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105572847 | Ngày cấp | 17-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÁI MINH | Tên giao dịch | THAI MINH PHARMA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14-ô C2/NO khu tái định cư Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14-ô C2/NO khu tái định cư Nam Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 02432003300 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105572847, THAI MINH PHARMA.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Đại lý | G46101 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 13 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 23 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 24 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |