CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH

DONG ANH INDUSTRIAL SUPPLIES COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH - DONG ANH INDUSTRIAL SUPPLIES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Xóm Hậu, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105579105. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105579105 Ngày cấp21-10-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH Tên giao dịchDONG ANH INDUSTRIAL SUPPLIES COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Hậu, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Uy Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Hậu, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0988046655 Người đại diện*** *** Dung
Giấy phép số Ngày hoạt động21-10-2011
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0105579105, DONG ANH INDUSTRIAL SUPPLIES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Uy Nỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
6 Đúc sắt thép C24310
7 Đúc kim loại màu C24320
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
30 Vận tải hành khách đường sắt H49110
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Bốc xếp hàng hóa H5224
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
36 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
37 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
38 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
39 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
40 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
41 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
42 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220