CÔNG TY TNHH ONELINK VIỆT NAM
ONELINK VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ONELINK VIỆT NAM - ONELINK VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 10, ngõ 766 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, ngõ 766 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105580541. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105580541 | Ngày cấp | 21-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ONELINK VIỆT NAM | Tên giao dịch | ONELINK VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, ngõ 766 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, ngõ 766 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105580541, ONELINK VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 2 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 3 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 4 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 5 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 16 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |