CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT TRUNG KIÊN

TRUNG KIEN PRODUCTION AND INVESTMENT ONE MEMBER COMPANY LIMI

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT TRUNG KIÊN - TRUNG KIEN PRODUCTION AND INVESTMENT ONE MEMBER COMPANY LIMI có địa chỉ đăng ký tại Số 20, cụm 4, tổ 10, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105590109. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105590109 Ngày cấp25-10-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT TRUNG KIÊN Tên giao dịchTRUNG KIEN PRODUCTION AND INVESTMENT ONE MEMBER COMPANY LIMI
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 20, cụm 4, tổ 10, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 20, cụm 4, tổ 10, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Kiên
Giấy phép số Ngày hoạt động25-10-2011
Ngành nghề chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Mã ngànhH5210

Từ khoá: 0105590109, TRUNG KIEN PRODUCTION AND INVESTMENT ONE MEMBER COMPANY LIMI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thanh Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
2 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
3 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
4 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
5 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
6 Bán mô tô, xe máy G4541
7 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
11 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
12 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
14 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngành chính) H5210
15 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
16 Bốc xếp hàng hóa H5224
17 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
18 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
19 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
20 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
21 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810