CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG QUANG MINH

QUANG MINH CONSTRUCTION AND TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMIT

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG QUANG MINH - QUANG MINH CONSTRUCTION AND TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMIT có địa chỉ tại Khu Ga Phú Thụy, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Ga Phú Thụy, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105593163. Người đại diện pháp luật: *** *** Dinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105593163 Ngày cấp27-10-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG QUANG MINH Tên giao dịchQUANG MINH CONSTRUCTION AND TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMIT
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu Ga Phú Thụy, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu Ga Phú Thụy, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0439968368 Người đại diện*** *** Dinh
Giấy phép số Ngày hoạt động27-10-2011
Ngành nghề chính Xây dựng công trình công ích Mã ngànhF42200

Từ khoá: 0105593163, QUANG MINH CONSTRUCTION AND TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMIT, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Dương Xá

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
11 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích (ngành chính) F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
34 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
35 Quảng cáo M73100
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
40 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200