CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MXGROUP
MXGROUP .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MXGROUP - MXGROUP .,JSC có địa chỉ tại C2, Khu nhà ở 18-4, Số 134 đường Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: C2, Khu nhà ở 18-4, Số 134 đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105604665. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105604665 | Ngày cấp | 03-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MXGROUP | Tên giao dịch | MXGROUP .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | C2, Khu nhà ở 18-4, Số 134 đường Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | C2, Khu nhà ở 18-4, Số 134 đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0917120378 | Người đại diện | *** *** Xuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | Mã ngành | J62090 |
Từ khoá: 0105604665, MXGROUP .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 2 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 3 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 4 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 5 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 21 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 29 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 30 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 31 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 32 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 33 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 34 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 35 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 36 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 38 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 40 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 41 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (ngành chính) | J62090 |
| 43 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 44 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 45 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 46 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 47 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 48 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 49 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 50 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 51 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 52 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 55 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 56 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 57 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 58 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 59 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 60 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |