CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG T&H ĐẠI NAM

T&H DAI NAM INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG T&H ĐẠI NAM - T&H DAI NAM INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngách 16, ngõ 10, phố Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105618890. Người đại diện pháp luật: *** *** Tường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105618890 Ngày cấp07-11-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG T&H ĐẠI NAM Tên giao dịchT&H DAI NAM INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11, ngách 16, ngõ 10, phố Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11, ngách 16, ngõ 10, phố Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0944560000 Người đại diện*** *** Tường
Giấy phép số Ngày hoạt động07-11-2011
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105618890, T&H DAI NAM INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
4 Xây dựng công trình công ích F42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
14 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
15 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
16 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Dịch vụ ăn uống khác I56290
36 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
37 Hoạt động viễn thông khác J6190
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
40 Cho thuê xe có động cơ N7710
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
44 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Giáo dục mầm non P85100
47 Giáo dục nghề nghiệp P8532
48 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
49 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
50 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
51 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
52 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
53 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
54 Đại lý du lịch N79110
55 Điều hành tua du lịch N79120
56 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
57 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
58 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
59 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300