CÔNG TY TNHH DAIBIO

DAIBIO CO., LTD

CÔNG TY TNHH DAIBIO - DAIBIO CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 38, ngõ Thái Thịnh 1, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105619358. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0105619358 Ngày cấp08-11-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DAIBIO Tên giao dịchDAIBIO CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 38, ngõ Thái Thịnh 1, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Thịnh Quang được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 38, ngõ Thái Thịnh 1, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0462754799 Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động08-11-2011
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC10790

Từ khoá: 0105619358, DAIBIO CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thịnh Quang

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G47722
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
12 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
13 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
14 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
15 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
16 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
17 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
18 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
19 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
21 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
22 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
23 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
24 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C10790
25 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
26 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
27 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
28 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023