CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
INTERSERCO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - INTERSERCO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 358 đường Láng, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105619421. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105619421 | Ngày cấp | 08-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | Tên giao dịch | INTERSERCO.,JSC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 358 đường Láng, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Thịnh Quang được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 358 đường Láng, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0438536803 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0105619421, INTERSERCO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thịnh Quang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 8 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 9 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 11 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 14 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 16 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 17 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 18 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 19 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 23 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 24 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 25 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 26 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 27 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 28 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 29 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 30 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 31 | Trồng lúa | A01110 |
| 32 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 33 | Trồng cây mía | A01140 |
| 34 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 35 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 36 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 37 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 38 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 39 | Trồng cây điều | A01230 |
| 40 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 41 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 42 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 43 | Trồng cây chè | A01270 |
| 44 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 45 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 46 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 47 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 48 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 49 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 50 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 52 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 53 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 54 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 55 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 56 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 57 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 58 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 59 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 60 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 61 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |