CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ VIỆT MỸ
VIETMY IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMI
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ VIỆT MỸ - VIETMY IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMI có địa chỉ tại Nhà số 29, ngõ 279/02 đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 29, ngõ 279/02 đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105622833. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105622833 | Ngày cấp | 08-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ VIỆT MỸ | Tên giao dịch | VIETMY IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMI |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 29, ngõ 279/02 đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 29, ngõ 279/02 đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | 0438757326 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G4513 |
Từ khoá: 0105622833, VIETMY IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMI, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 3 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 4 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 5 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G4513 |
| 11 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 12 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 13 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 14 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 16 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 26 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 27 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 28 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 29 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 30 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |