CÔNG TY TNHH SVC VIỆT NAM
SVC VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SVC VIỆT NAM - SVC VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2,3,4 số 19 ngách 61/2, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105625908. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105625908 | Ngày cấp | 11-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SVC VIỆT NAM | Tên giao dịch | SVC VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2, 3, 4 số 19 ngách 61/2, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2,3,4 số 19 ngách 61/2, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0462783964 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | Mã ngành | M69200 |
Từ khoá: 0105625908, SVC VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế (ngành chính) | M69200 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 13 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 14 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 18 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 19 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 20 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 21 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |