CÔNG TY TNHH FUJA VIỆT NAM

FUJA VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH FUJA VIỆT NAM - FUJA VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 6, ngách 663/178, phố Trương Định, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 663/178, phố Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105630168. Người đại diện pháp luật: *** *** Phú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105630168 Ngày cấp10-11-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH FUJA VIỆT NAM Tên giao dịchFUJA VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngách 663/178, phố Trương Định, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngách 663/178, phố Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại01644031643 Người đại diện*** *** Phú
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0105630168, FUJA VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
7 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
9 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
15 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
16 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
17 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
18 Sản xuất máy luyện kim C28230
19 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
20 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
21 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
22 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Sửa chữa thiết bị khác C33190
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
34 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013