CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CẢNG TRUNG CHUYỂN CONTAINER QUỐC TẾ VÂN PHONG
VAN PHONG INTERNATIONAL CONTAINER TRANSSHIPMENT PORT DEVELOP
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CẢNG TRUNG CHUYỂN CONTAINER QUỐC TẾ VÂN PHONG - VAN PHONG INTERNATIONAL CONTAINER TRANSSHIPMENT PORT DEVELOP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, tòa nhà LOTUS, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105640624. Người đại diện pháp luật: *** *** Thứ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105640624 | Ngày cấp | 15-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CẢNG TRUNG CHUYỂN CONTAINER QUỐC TẾ VÂN PHONG | Tên giao dịch | VAN PHONG INTERNATIONAL CONTAINER TRANSSHIPMENT PORT DEVELOP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, tòa nhà LOTUS, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, tòa nhà LOTUS, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 84-4-37263708 | Người đại diện | *** *** Thứ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | Mã ngành | H5229 |
Từ khoá: 0105640624, VAN PHONG INTERNATIONAL CONTAINER TRANSSHIPMENT PORT DEVELOP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 2 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 3 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 12 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 13 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 14 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 15 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 16 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 18 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (ngành chính) | H5229 |
| 20 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | K66120 |
| 21 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 22 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 23 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 25 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 26 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |