CÔNG TY CỔ PHẦN FUKYO VIỆT NAM
VINA FUKYO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN FUKYO VIỆT NAM - VINA FUKYO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 102 phố Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105642685. Người đại diện pháp luật: *** *** Kỉnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105642685 | Ngày cấp | 16-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN FUKYO VIỆT NAM | Tên giao dịch | VINA FUKYO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 102 phố Thái Thịnh, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 102 phố Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0436470600 | Người đại diện | *** *** Kỉnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105642685, VINA FUKYO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 5 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 13 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 14 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 15 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 16 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 17 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 23 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 25 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 26 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 30 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 31 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |