CÔNG TY CỔ PHẦN Ý TƯỞNG TRUYỀN THÔNG SỐ HẢI ĐĂNG
HAI DANG DIGITAL MEDIA IDEAS JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN Ý TƯỞNG TRUYỀN THÔNG SỐ HẢI ĐĂNG - HAI DANG DIGITAL MEDIA IDEAS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm Nội, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105673429. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105673429 | Ngày cấp | 28-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN Ý TƯỞNG TRUYỀN THÔNG SỐ HẢI ĐĂNG | Tên giao dịch | HAI DANG DIGITAL MEDIA IDEAS JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Nội, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0982990000 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0105673429, HAI DANG DIGITAL MEDIA IDEAS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |