CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT HOÀNG HÀ
HOANG HA INTERIOR AND INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITE
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT HOÀNG HÀ - HOANG HA INTERIOR AND INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITE có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 26 A, ngõ 243, phố Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105673443. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105673443 | Ngày cấp | 28-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT HOÀNG HÀ | Tên giao dịch | HOANG HA INTERIOR AND INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITE |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 26 A, ngõ 243, phố Tam Trinh, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 26 A, ngõ 243, phố Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0974435119 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0105673443, HOANG HA INTERIOR AND INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITE, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 16 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 23 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 24 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 27 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 30 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 31 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 37 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 38 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 39 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 40 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 41 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 42 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 43 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 44 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 45 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 46 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 47 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 48 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 49 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 50 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 51 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 52 | In ấn | C18110 |
| 53 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 54 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |