CÔNG TY TNHH KEL VIỆT NAM
KEL VIET NAM CO .,LTD
CÔNG TY TNHH KEL VIỆT NAM - KEL VIET NAM CO .,LTD có địa chỉ tại R402, tầng 4, tòa nhà 87 Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: R402, tầng 4, tòa nhà 87 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105673669. Người đại diện pháp luật: *** *** Thọ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105673669 | Ngày cấp | 25-11-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KEL VIỆT NAM | Tên giao dịch | KEL VIET NAM CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | R402, tầng 4, tòa nhà 87 Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | R402, tầng 4, tòa nhà 87 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0967882625 | Người đại diện | *** *** Thọ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-11-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105673669, KEL VIET NAM CO .,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 8 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 11 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 16 | Phá dỡ | F43110 |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 21 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 22 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 25 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 29 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 30 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 31 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 32 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 33 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 34 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 35 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 36 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 37 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 38 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 40 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 44 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 45 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 46 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 47 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 48 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 49 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 50 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 51 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 52 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 53 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 54 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 55 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 56 | In ấn | C18110 |
| 57 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 58 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 59 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 60 | Điều hành tua du lịch | N79120 |