CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ĐẠI HƯNG

DAI HUNG INVESTMENT TRADE INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ĐẠI HƯNG - DAI HUNG INVESTMENT TRADE INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 45, ngõ 487, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 45, ngõ 487, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105687943. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105687943 Ngày cấp02-12-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ĐẠI HƯNG Tên giao dịchDAI HUNG INVESTMENT TRADE INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45, ngõ 487, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45, ngõ 487, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đông Ngạc
Điện thoại0435553173 Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động02-12-2011
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0105687943, DAI HUNG INVESTMENT TRADE INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
34 Cơ sở lưu trú khác I5590
35 Lập trình máy vi tính J62010
36 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
37 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
38 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
39 Cổng thông tin J63120
40 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
41 Cho thuê xe có động cơ N7710
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
45 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
46 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
47 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
48 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
49 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
51 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
53 In ấn C18110
54 Dịch vụ liên quan đến in C18120
55 Sao chép bản ghi các loại C18200
56 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110