CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VĨNH CỬU
THANH HA FRUIT CO .,LTD
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VĨNH CỬU - THANH HA FRUIT CO .,LTD có địa chỉ tại Số 63, ngõ 2, Trung tâm xí nghiệp Cơ Mộc, Cầu Bươu, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 63, ngõ 2, Trung tâm xí nghiệp Cơ Mộc, Cầu Bươu, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105688866. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây ăn quả
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105688866 | Ngày cấp | 02-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VĨNH CỬU | Tên giao dịch | THANH HA FRUIT CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 63, ngõ 2, Trung tâm xí nghiệp Cơ Mộc, Cầu Bươu, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 63, ngõ 2, Trung tâm xí nghiệp Cơ Mộc, Cầu Bươu, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0993388898 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây ăn quả | Mã ngành | A0121 |
Từ khoá: 0105688866, THANH HA FRUIT CO .,LTD, Hà Nội, Xã Đại Thanh, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tả Thanh Oai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả (ngành chính) | A0121 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 21 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 31 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 32 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |