CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG HÀ THÀNH
HA THANH CONSULTATION AND ARCHITECHTURE CONSTRUCTION DESIGN
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG HÀ THÀNH - HA THANH CONSULTATION AND ARCHITECHTURE CONSTRUCTION DESIGN có địa chỉ tại Số nhà 166, tổ dân phố 6, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 166, tổ dân phố 6, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105712854. Người đại diện pháp luật: *** *** Chí.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105712854 | Ngày cấp | 13-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG HÀ THÀNH | Tên giao dịch | HA THANH CONSULTATION AND ARCHITECHTURE CONSTRUCTION DESIGN |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 166, tổ dân phố 6, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 166, tổ dân phố 6, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chí |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích | Mã ngành | F42200 |
Từ khoá: 0105712854, HA THANH CONSULTATION AND ARCHITECHTURE CONSTRUCTION DESIGN, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích (ngành chính) | F42200 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |