CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM

SISCOM., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM - SISCOM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105713047. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105713047 Ngày cấp10-12-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM Tên giao dịchSISCOM., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại02466578354 Người đại diện*** *** Phong
Giấy phép số Ngày hoạt động10-12-2011
Ngành nghề chính Xuất bản phần mềm Mã ngànhJ58200

Từ khoá: 0105713047, SISCOM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
3 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
4 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
5 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
6 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
9 Sửa chữa thiết bị điện C33140
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
34 Xuất bản phần mềm (ngành chính) J58200
35 Hoạt động viễn thông khác J6190
36 Lập trình máy vi tính J62010
37 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
38 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
39 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
40 Cổng thông tin J63120
41 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
42 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
43 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
44 Quảng cáo M73100
45 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
46 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
47 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
51 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Giáo dục nghề nghiệp P8532
54 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
55 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
56 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
57 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
58 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
59 In ấn C18110
60 Dịch vụ liên quan đến in C18120
61 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
62 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200