CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐỒNG TIẾN HÀ NỘI
DONG TIEN HA NOI TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐỒNG TIẾN HÀ NỘI - DONG TIEN HA NOI TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 19A hẻm 41 ngách 62 ngõ 1 phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105713054. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105713054 | Ngày cấp | 10-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐỒNG TIẾN HÀ NỘI | Tên giao dịch | DONG TIEN HA NOI TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19A hẻm 41 ngách 62 ngõ 1 phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19A hẻm 41 ngách 62 ngõ 1 phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0438553656 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105713054, DONG TIEN HA NOI TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 4 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 5 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 6 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 13 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 14 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 15 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 16 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 21 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 22 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 23 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 24 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 25 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 26 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 27 | Sản xuất đường | C10720 |
| 28 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 29 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 30 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 31 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 32 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |