CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO HÀ NỘI

NUPRO., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO HÀ NỘI - NUPRO., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 29, ngõ 93 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105716834. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuận.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105716834 Ngày cấp13-12-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO HÀ NỘI Tên giao dịchNUPRO., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 29, ngõ 93 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 29, ngõ 93 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại02435409128 Người đại diện*** *** Thuận
Giấy phép số Ngày hoạt động13-12-2011
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC10790

Từ khoá: 0105716834, NUPRO., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
4 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
5 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
9 Bán buôn gạo G46310
10 Bán buôn thực phẩm G4632
11 Bán buôn đồ uống G4633
12 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
16 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
17 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
18 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
19 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
20 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
21 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
24 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
25 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
26 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
27 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
28 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
29 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
30 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
31 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
32 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
33 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
34 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
35 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
36 Dịch vụ đóng gói N82920
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
39 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
40 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
41 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
42 Sản xuất đường C10720
43 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C10790
44 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
45 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
46 Sản xuất rượu vang C11020
47 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
48 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
49 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
50 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
51 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
52 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
53 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
54 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023