CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ IDP
IDP CO .,LTD
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ IDP - IDP CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 1, dãy C1 Tập thể Pin Văn Điển, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105717034. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105717034 | Ngày cấp | 13-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ IDP | Tên giao dịch | IDP CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, dãy C1 Tập thể Pin Văn Điển, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, dãy C1 Tập thể Pin Văn Điển, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0436816299 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn tổng hợp | Mã ngành | G46900 |
Từ khoá: 0105717034, IDP CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 3 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 4 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 5 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 6 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 7 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 8 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 9 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 10 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Bán buôn tổng hợp (ngành chính) | G46900 |
| 17 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 18 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 19 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 20 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |