CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT NAM
VIET NAM FILM STUDIO COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT NAM - VIET NAM FILM STUDIO COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 139, phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 139, phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105728251. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105728251 | Ngày cấp | 14-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM FILM STUDIO COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 139, phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 139, phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J59130 |
Từ khoá: 0105728251, VIET NAM FILM STUDIO COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 9 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 10 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 11 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J59130 |
| 12 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 13 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 14 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 15 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 17 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 26 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 27 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 28 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 32 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |