CÔNG TY TNHH HOMESCHOOL
HOMESCHOOL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HOMESCHOOL - HOMESCHOOL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 37 Trần Bình Trọng, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 37 Trần Bình Trọng, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105734079. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105734079 | Ngày cấp | 15-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HOMESCHOOL | Tên giao dịch | HOMESCHOOL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 37 Trần Bình Trọng, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 37 Trần Bình Trọng, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 02437606349 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0105734079, HOMESCHOOL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 5 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 6 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 7 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 8 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 9 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 10 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 11 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 12 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 13 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 17 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 18 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 19 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 20 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |