CÔNG TY CỔ PHẦN KIM LÂM VIỆT
LAMVIET.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KIM LÂM VIỆT - LAMVIET.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Ngõ 402/42/22, đường Đình Thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105734706. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105734706 | Ngày cấp | 15-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIM LÂM VIỆT | Tên giao dịch | LAMVIET.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Ngõ 402/42/22, đường Đình Thôn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Ngõ 402/42/22, đường Đình Thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0938173901 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | Mã ngành | C16210 |
Từ khoá: 0105734706, LAMVIET.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 2 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 3 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 4 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến | G46631 |
| 7 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 8 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 9 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 11 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 12 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 13 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (ngành chính) | C16210 |
| 14 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 15 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 17 | Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp | N77301 |