CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NẤM VIỆT NAM
MUSHVINA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NẤM VIỆT NAM - MUSHVINA., JSC có địa chỉ tại Số 12A, ngõ 47, Cụm 9 phố Võng Thị, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 12A, ngõ 47, Cụm 9 phố Võng Thị, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105735837. Người đại diện pháp luật: *** *** Thạch.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105735837 | Ngày cấp | 16-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NẤM VIỆT NAM | Tên giao dịch | MUSHVINA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12A, ngõ 47, Cụm 9 phố Võng Thị, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12A, ngõ 47, Cụm 9 phố Võng Thị, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0437591266 | Người đại diện | *** *** Thạch |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0105735837, MUSHVINA., JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Bưởi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |