CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG 3C
3C CONSTRUCTION ARCHITECTURE AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG 3C - 3C CONSTRUCTION ARCHITECTURE AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP có địa chỉ đăng ký tại Thôn Đổng Xuyên, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105740403. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105740403 | Ngày cấp | 19-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG 3C | Tên giao dịch | 3C CONSTRUCTION ARCHITECTURE AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đổng Xuyên, Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Xã Đặng Xá được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đổng Xuyên, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An |
| Điện thoại | 02432003962 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0105740403, 3C CONSTRUCTION ARCHITECTURE AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đặng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 4 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 5 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 6 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 7 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 8 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 9 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 10 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 15 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 16 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 17 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 18 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 19 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 20 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 21 | Phá dỡ | F43110 |
| 22 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 26 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 27 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 28 | Đại lý | G46101 |
| 29 | Môi giới | G46102 |
| 30 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 31 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 32 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 33 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 35 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 36 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 37 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 38 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 39 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 40 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 41 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 42 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 43 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 44 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 45 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 47 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 48 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 49 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 50 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 51 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 52 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 53 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |