CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT
VISAMCO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT - VISAMCO.,JSC có địa chỉ tại N05, Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: N05 , Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105748956. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105748956 | Ngày cấp | 23-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT | Tên giao dịch | VISAMCO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | N05, Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | N05 , Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hiệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0105748956, VISAMCO.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 8 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 18 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 21 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 22 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 23 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 24 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 25 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 26 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 27 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 28 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 29 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 30 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 31 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 34 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 35 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 36 | In ấn | C18110 |
| 37 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |